Mặt bằng từng tầng, từng căn
Chọn tháp Sensa A hoặc Sensa B, chọn tầng, rồi bấm vào nhãn căn trên bản vẽ để xem diện tích tim tường, thông thủy và các tầng có cùng mã căn.
10Tầng
20 căn
20 căn
Sensa A · tầng 10
Cùng mặt bằng với tầng …

Bấm vào nhãn căn trên bản vẽ. Bản vẽ của chủ đầu tư, 28/08/2026.
Tóm tắt các tầng
Tháp nào cũng có 24 tầng căn hộ, từ tầng 02 đến 25. Tên tầng theo bản vẽ không có tầng 4, 13, 14; thay vào đó là 03A, 12A, 12B. Tầng 1 là sảnh và tiện ích.
Sensa A · tầng 0220 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 16 2PN, 3 3PN
Sensa A · tầng 0320 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 16 2PN, 3 3PN
Sensa A · tầng 03A, 05, 06, 07, 08, 0920 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 16 2PN, 3 3PN
Sensa A · tầng 10, 12, 12B, 16, 18, 20, 22, 2420 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 16 2PN, 2 3PN, 1 Duplex
Sensa A · tầng 11, 12A, 15, 17, 19, 21, 2319 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 16 2PN, 2 3PN
Sensa A · tầng 2515 căn mỗi tầng: 1 1PN+, 8 2PN, 6 3PN
Sensa B · tầng 0214 căn mỗi tầng: 1 Studio, 11 2PN, 2 3PN
Sensa B · tầng 0320 căn mỗi tầng: 1 Studio, 1 1PN+, 14 2PN, 4 3PN
Sensa B · tầng 03A, 05, 06, 07, 08, 0920 căn mỗi tầng: 1 Studio, 1 1PN+, 14 2PN, 4 3PN
Sensa B · tầng 10, 12, 12B, 16, 18, 20, 22, 2420 căn mỗi tầng: 1 Studio, 1 1PN+, 14 2PN, 2 3PN, 2 Duplex
Sensa B · tầng 11, 12A, 15, 17, 19, 21, 2318 căn mỗi tầng: 1 Studio, 1 1PN+, 14 2PN, 2 3PN
Sensa B · tầng 2514 căn mỗi tầng: 1 Studio, 7 2PN, 6 3PN